Xem Nhiều 5/2022 # Tổng Hợp Các Loại Lan Hoang Dã Tại Phú Quốc, Kiên Giang # Top Trend

Xem 12,870

Cập nhật thông tin chi tiết về Tổng Hợp Các Loại Lan Hoang Dã Tại Phú Quốc, Kiên Giang mới nhất ngày 24/05/2022 trên website Inkndrinkmarkers.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 12,870 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Chăm Sóc Địa Lan Ra Hoa Theo Ý Muốn
  • Bón Phân Cho Cây Cattleya Con Và Cattleya Chiết Tách Thế Nào?
  • Bón Phân Cho Lan Cattleya Trưởng Thành Thế Nào?
  • Chiết Tách Và Bón Phân Sau Khi Chiết Tách Lan Cattleya
  • Cách Quan Sát Lá Lan Để Phát Hiện Bệnh Trên Lan
  • Thống kế các loài lan hoang dã phú quốc được ghi nhận từ năm 1985 đến 2009 đang được nhiều người chú ý nhất hiện nay.

    Tổng hợp các loại lan hoang dã tại Phú Quốc, Kiên Giang

    TT

    No.

    Tên tiếng Việt

    Vietnamese names

    Tên tiếng Anh

    English names

    Tên khoa học

    Scientific names

    A Cam sóng

    Small warty acampe

    Acampe carinata (Griff.) Panigr.

    A Cam sét

    Ochre yellow acampe

    Acampe ochracea (Lindl.) Hochr.

    A Cam cứng

    Stiff acampe

    Acampe rigda (S.E.Smith) Hunt

    Tổ yến Ấn

    Indian Acriopsis

    Acriopsis indica Wight

    Tổ yến Java

    Lily-like lesf Acriopsis

    Acriopsis javanica Reinw ex Bl.

    Tuyết thư

    Blistered Adenoncos

    Adenoncos cf. parviflora Lindl.

    Giáng hương, giáng xuân

    Fickle-fhaped aerides

    Aerides falcate Lindl.

    Agrostophyllum khasianum Griff.

    Xích hủ than đẹp

    Flat ftemmed Agrostophyllum

    Agrostophyllum planicaule (Lndl.) Reichb. f.

    Âm lan núi

    Mountain Dwelling Aphyllorchis

    Aphyllorchis montana Reichb. f.

    Cổ lan trần

    Bare Apostasia

    Apostasia nuda Inkndrinkmarkers.com in Wall

    Vệ lan dày

    Congested Appendicula

    Appendicula congesta Ridl.

    Vệ lan móng

    Horned Appendicula

    Appendicula cornuta Bl.

    Lệ lan lục hung

    Appendicula hexandra (Koen) J.J. Sm.

    Appendicula koeniggi Hook. f.

    Lan nhện môi hẹp

    Lip-Like Arachnis

    Arachnis labrosa (Lindl. & Paxt) Reichb. f.

    Lan đầm lầy

    Finlayson’s Bromheadia

    Bromheadia finlaysoniana (Lindl.) Miq

    Cầu diệp môi ngắn

    Short Lipped Bullbophyllum

    Bulbophyllum abbrevilabium Carr

    Cầu diệp Par-da

    Leopard fpotted Bullbophyllum

    Bulbophyllum cf. pardalotum Gary, Hamer & Siegerist

    Cầu diệp môi đơn

    Bulbophyllum cf. simplicilabellum Seiden f.

    Cầu diệp thanh, Cầu diệp quạt

    Bulbophyllum lepidum (Bl.) J. J. Smith (Bulbophyllum flabellovernis (J.Koenig) Seiden f. & Ormerod ex Aver.)

    Cầu diệp hoa to

    Large Flowered Bullbophyllum

    Bulbophyllum macranthum Lindl.

    Cầu diệp cô-lê

    Large Column Bullbophyllum

    Bulbophyllum macrocoleum Seiden f.

    Cầu diệp thơm

    Fragrant Bullbophyllum

    Bulbophyllum odoratissimum (J. E. Sm.) Lindl.

    Cầu diệp sói

    Fox-Red Bullbophyllum

    Bulbophyllum rufinum Rchb.f.

    Cầu diệp không cọng

    Close fitting Bullbophyllum

    Bulbophyllum sessile (Koen) J.J.Sm

    Bulbophyllum stramineum  Ames var purpureum Gagn

    Cầu diệp đỉnh vàng cam

    Orange-tip orchid

    Bulbophyllum yougsayeanum Hu & Barr.

    Kiều lan Chivalieri

    Calanthe chivalieri Gagn.

    Lan Bầu rượu

    Calanthe cardioglossa Schlectht. in Fedde

    Kiều lan lưỡi hình đàn

    Lute-fhaped Lip Calanthe

    Calanthe lyroglossa Reichb. f.

    Kiều lan xếp ba

    Thrice Folded Calanthe

    Calanthe triplicate (Willemet) Ames

    Mật khẩu sọc

    Cleisostoma striatum (Rchb. f.) Garay

    Mật khẩu móng dùi

    Terete Cleisostoma

    Cleisostoma subulatum Bl.

    Coelogyne rossiana Reichb.

    Thanh đạm ba gân

    Three-Veined Coelogyne

    Coelogyne trinervis Lindl.

    Ẩn mao

    Crytopylos clausus (J.J. Sm.) Garay

    Đoản kiếm lô hội

    Aloe-Leafed Cymbidium

    Cymbidium aloifolium (L.) Sw.

    Bích ngọc

    Day’s Cymbidium

    Cymbidium dayanum Reichb. f.

    Đoản kiếm Findlayson

    Findlayson

    Cymbidium findlaysonianum Lindl.

    Hoàng lan hoại sinh

    Cymbidium macrorhizon Lindl.

    Ẩn thiệt trâm

    Yellow Cryptochilus

    Cryptochilus ctenostachya Gagn.

    Hoàng thảo lá kim

    Dendrobium acerosum Lindl.

    Dendrobium acinaciforme Roxb.

    Móng rồng, Phím đàn

    Aloe-Like Dendrobium

    Dendrobium aloifolium (Bl.)

    Hồng câu

    Inward-Bent Dendrobium

    Dendrobium cf. aduncum Wall ex Lindl.

    Phíến đờn hai thùy

    Two Small Lobed Dendrobium

    Dendrobium cf. bilobulatum Seiden f.

    Hoàng thảo hoa đỏ

    Elegant Dendrobium

    Dendrobium concinnum Miq.

    Thạch hộc, Tuyết mai, Bạch câu, Hoàng thảo củ

    Dendrobium crumenatum Sw.

    Dendrobium dalaense Gagn.

    Dendrobium excavatum (Bl.) Miq.

    Hoàng thảo không phân

    Unpided Dendrobium

    Dendrobium inpisum (Bl.) Miq.

    Luốn

    Dendrobium intricatum Gagn.

    Cánh sét

    Dendrobium ochraceum De Wild.

    Vảy rắn

    Broad-ftemmed Dendrobium

    Dendrobium pachyphyllum (O. Ktze) Bakh.

    Lan trăm

    Dendrobium terminale  Parish. & Reicb. f.

    Dendrobium trucatum Lindl.

    Hoàng thảo môi hình thuẫn

    Dendrobium umbonatum Seiden f.

    Tiểu hồ điệp trắng

    Doritis pulcherrima var chumpornensis

    Tiểu hồ điệp hồng, Hồng tuyền

    Doritis pulcherrima var buyssoniana Lindl.

    Eria rufinula Reichb. f.

    Nỉ lan lá hoa

    Bracteate Eria

    Eria bractescens

    Nỉ lan hội

    Eria foetida Aver.

    Nỉ lan cầu

    Fphere Carrying Eria

    Eria globulifera Seiden f.

    Nỉ lan lông

    fhaggy Petaled Eria

    Eria lasiopetala (Willd.) Omerod

    Nỉ lan rêu

    Moss-Growing Eria

    Eria musicola (Lindl.) Lindl.

    Nỉ lan chùm tụ tán

    Single Inflorescense Eria

    Eria paniculata Lindl.

    Nỉ lan hoa nhỏ

    Delicately Flowered Eria

    Eria tenuiflora Ridl.

    Tuyết nhung

    Eria tomentosa (Koenig) Hook.

    Xích lan

    Erythrochis ochobiensis (Hay.) Gary

    Luân lan hòa bản

    Grass-Leafed Eulophia

    Eulophia graminea Lindl.

    Luân lân lộng lẫy

    Eulophia spectabilis (Dennot) Smesh.

    Thạch hộc

    Thạch hộc Việt Nam

    Vietnamese Flikingeria

    Thạch hộc ria môi rậm

    Hairy Flikingeria

    Túi thơ gót

    Gastrochilus calceolaris (J.E.Sm.) D.Don

    Túi thơ trung gian

    Gastrochilus intermedius (Lindl.) O.Ktze

    Túi thơ song đính

    Gastrochilus pseudodistichus (King & Pantl.) Schltr.

    Thanh tuyền

    Showy Flowered Grammatophyllum

    Grammatophyllum speciosum Blume

    Chim non

    Appendage Carrying Grosourdya

    Grosourdya appendiculata (Bl.) Reichb. f.

    Hà biện nhọn

    Habenaria acuifera Wall ex Lindl.

    Hà biện đất

    Habenaria humistrata Rolfe ex Dawnie

    Hà biện lưỡi đỏ

    Red-Lipped Habenaria

    Habenaria rhodocheila Hance

    Hà biện mũi

    Rosy Habenaria

    Habenaria rostellifera Reichb. f.

    Hà biện Rumph

    Habenaria rumphii (Brongn.) Lindl.

    Lan lê nhiều hoa

    Lecanorchis multiflora J.J Sm.

    Nhẵn diệp rất nhọn

    Liparis accutissima Reichb. f.

    Nhẵn diệp bụi

    Champing Liparis

    Liparis caespitosa (Thouars) Lindl.

    Nhẵn diệp lưỡi đỏ

    Red Lipped Liparis

    Liparis rhodocheila Rolf

    Lụi chùm ngắn

    Short-Inflorescence Luisia

    Lusia brachystachys (Lindl.) Bl.

    Lụi Zollinger

    Zollinger’s Luisia

    Lusia zollingeri Reichb.f.

    Đại cước

    Winged Macropodanthus

    Macropodanthus alatus (Holt.) Seiden f. & Garay

    Ái lan mỹ diệp

    Beatiful Leaf Malavis

    Malaxis calophylla (Reichenb .f.)

    Ái lan lá rộng 1

    Malaxis latifolia J.E. Sm

    Ái lan lá rộng 2

    Broad-Leaf Malasis

    Malaxis ophrydis (J.Koening) Ormerod

    Vi túi tái

    Pale Micropera

    Micropera pallida (Roxb.) Lindl.

    Vi túi Thái

    Thai Micropera

    Micropera thailandica (Seiden f. & Smitin) Gagn

    Vi bao Griffith

    Griffith’s Microsaccus

    Microsaccus griffithii (Par. & Reichb. f.) Seiden f.

    Móng rùa phảng

    Oberonia falcata King & Pantl.

    Móng rùa Falconer

    Oberonia falconeri Hook.f.

    Móng rùa Gammi

    Gammie’s Oberonia

    Oberonia gammiei King & Pantl

    Móng rùa Jenkins

    Jenkin’s Oberonia

    Oberonia jenkinsiana Griff. Ex Lindl.

    Móng rùa đẹp

    Fhimmering Oberonia

    Oberonia nitida Seiden f.

    Khúc thần hoa trắng

    White Blooming Panisea

    Panisea cf. albiflora (Ridl.) Seiden f.

    Vân hài

    Callus Paphiopedilum

    Paphiopedilum callosum (Reichb f.) Stein.

    Chu thư vòi

    Tentacled Peristylus

    Peristylus tentacalatus (Lindl.) J.J. Sm.

    Chu thư môi xẻ

    Peristylus lacertiferus (Lindl.) J.J. Sm.

    Trục đoạn kế

    Ariculated Pholidota

    Pholidota articulata Lindl.

    Trục đoạn Léveille

    Pholidota leveilleanna Schltr.

    Lan Lô-cô Bokor

    Bokoro Plocoglottis

    Plocoglottis bokoresis (Gagnep.) Seiden. f.

    Túc thiệt trung gian

    Phodochilus intermedius Aver.

    Túc thiệt lá nhỏ

    Small Leafed Podochilus

    Phodochilus microphyluss Lindl.

    Phodochilus tenuis (Bl.) Lindl.

    Đa phướng

    Pale Flowered Polystachya

    Polystachya concreta (Jacq.) Garay & Sweet)

    Pomatocalpa

    Trứng ốc

    Elwes’s Bullbophyllum

    Porpax elwesii (Reichb. f.)

    Dực giác beo

    Pteroceras leopardinum (Par. & Reichb. f.) Seidan .f. & Smith

    Dực giác tròn

    Terete Leafed Pteroceras

    Pteroceras teres (Bl.) Holtt.

    Lổ bì

    Sheath-Covered Spathe Robiquetia

    Robiquetia spathulata (Bl.) J.J. Smith

    Sarcanthus sp.

    Sarchochilus pierrei Guill.

    Lan Mã-lai vàng

    Heffer’s Smitinandia

    Smitinandia helferi (Hook. f.) Garay

    Hổ bì

    Ftriped Petal Staurochilus

    Stauroschilus fasciatus (Rechb. f.)

    Đại diệp tù

    Blunt Taeniophyllum

    Taeniophyllum obtusum Bl.

    Lan củ dẹt nhọn

    Small Flowered Thelasis

    Thelasis micrantha (Brogn) J.J. Sm.

    Lan củ dẹt lùn

    Tiny Thelasis

    Thelasis pygmaea (Griff.) Lindl.

    Mao tử rít

    Centipede Thrixpermum

    Thrixspermum centipede Lour.

    Mao tử đặc biệt

    Thrixspermum iodonchilus Ridl.

    Mao thiệt thon

    Lance-Like Trichoglottis

    Trichoglottis lanceolaria Bl.

    Mao thiệt tà

    Trichoglottis retusa Bl.

    Mao hoa thanh mảnh

    Delicate Trichotosia

    Trichotosia gracilis (Hook. f.) Kraenzl.

    Mao lan gối

    Trichotosia pulvinata (Lindl.)

    Mao lan long

    Trichotosia velutina (Lindl.) Kraenzl.

    Lan đất bông ngắn

    Curculigo-Like Tropida

    Tropidia curculigoides Lindl.

    Vani không lá

    Leafless Vanilla

    Vanila aphylla Bl.

    Thơ sinh to

    Large Leuxine

    Zeuxine grandis Seiden. f.

    Nguồn: sưu tầm Internet

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Sử Tạo Giống Địa Lan
  • Phong Lan Hồ Điệp Rừng Tự Nhiên Việt Nam
  • Vì Sao Lan Hồ Điệp Trồng 2 Năm Không Ra Hoa?
  • Các Nhóm Lan Dendrobium – Hoàng Thảo Thường Gặp
  • Thảo Luận: Làm Thế Nào Cây Ngọc Điểm Ra Hoa Đúng Tết?
  • Bạn đang xem bài viết Tổng Hợp Các Loại Lan Hoang Dã Tại Phú Quốc, Kiên Giang trên website Inkndrinkmarkers.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100