Xem Nhiều 12/2022 #️ Tên Các Loài Hoa Đẹp Trong Tiếng Anh Bạn Cần Biết / 2023 # Top 21 Trend | Inkndrinkmarkers.com

Xem Nhiều 12/2022 # Tên Các Loài Hoa Đẹp Trong Tiếng Anh Bạn Cần Biết / 2023 # Top 21 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Tên Các Loài Hoa Đẹp Trong Tiếng Anh Bạn Cần Biết / 2023 mới nhất trên website Inkndrinkmarkers.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

– Cherry blossom : hoa anh đào

– Lilac : hoa cà

– Areca spadix : hoa cau

– Carnation : hoa cẩm chướng

– Daisy : hoa cúc

– Peach blossom : hoa đào

– Gerbera : hoa đồng tiền

– Rose : hoa hồng

– Lily : hoa loa kèn

– Orchids : hoa lan

– Gladiolus : hoa lay ơn

– Lotus : hoa sen

– Marigold : hoa vạn thọ

– Apricot blossom : hoa mai

– Cockscomb : hoa mào gà

– Tuberose : hoa huệ

– Sunflower : hoa hướng dương

– Narcissus : hoa thuỷ tiên

– Snapdragon : hoa mõm chó

– Dahlia : hoa thược dược

– Day-lity : hoa hiên

– Camellia : hoa trà

– Tulip: hoa uất kim hương

– Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)

– Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)

– Violet: hoa đổng thảo

– Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm

– Orchid : hoa lan

– Water lily : hoa súng

– Magnolia : hoa ngọc lan

– Jasmine : hoa lài (hoa nhài)

– Flowercup : hoa bào

– Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc

– Horticulture : hoa dạ hương

– Confetti : hoa giấy

– Tuberose : hoa huệ

– Honeysuckle : hoa kim ngân

– Jessamine : hoa lài

– Apricot blossom : hoa mai

– Cockscomb: hoa mào gà

– Peony flower : hoa mẫu đơn

– White-dotted : hoa mơ

– Phoenix-flower : hoa phượng

– Milk flower : hoa sữa

– Climbing rose : hoa tường vi

– Marigold : hoa vạn thọ

– birdweed : bìm bìm dại

– bougainvillaea: hoa jấy

– bluebottle: cúc thỉ xa

– bluebell: chuông lá tròn

– cactus: xương rồng

– camomile: cúc la mã

– campanula: chuông

– clematis: ông lão

– cosmos: cúc vạn thọ tây

– dandelion: bồ công anh trung quốc

– daphne: thuỵ hương

– daylily: hiên

1. Tên các loài hoa bằng tiếng anh và ý nghĩa của từng loài hoa.

Tên các loài hoa bằng tiếng anh và ý nghĩa của từng loài hoa bạn cần biết để sử dụng một cách hợp lý nhất khi giao tiếp trong tiếng anh. Một số tên loài hoa đẹp và ý nghĩa của chúng được chúng tôi giới thiệu sau đây:

– Rose /roʊz/ : hoa hồng: tượng trưng cho tình yêu, tuy nhiên mỗi loại hồng lại mang những ý nghĩa khác nhau như: Hồng trắng là thể hiện sự trong sáng trong tình yêu. Hồng vàng là tình yêu phai nhạt và không chung thủy. Hồng đỏ là biểu tượng muôn đời của tình yêu mãnh liệt

– Water lily /’wɔ:tə ˈlɪli/ : hoa súng

– Orchid /´ɔ:kid/ : hoa phong lan

–  Daffodil /’dæfədil/ : hoa thủy tiên vàng

–  Dahlia /’deiljə/ : hoa thược dược

– Lotus /’loutəs/ : hoa sen

–  Sunflower /´sʌn¸flauə/ : hoa hướng dương

– Carnation /ka:´neiʃən/ : hoa cẩm chướng

– Lily of the valley :Hoa linh lan,lan chuông tượng trưng của hạnh phúc tìm lại, vì đây là loài hoa ngọt ngào và dễ thương nhất.

– Lily : Hoa Loa kèn là biểu tượng của sự trong sạch và đây cũng là loài loài hoa xưa nhất thế giới.

– Iris /’aiəris/ :Hoa Diên Vĩ – Theo tương truyền trong thần thoại Hy Lạp, Iris là tín sứ của thần Zeus và nàng thường xuất hiện trước muôn loài trên trái đất dưới hình một chiếc cầu vồng. Người đời nói rằng chiếc cầu vồng rực rỡ đó chính là đường bay của Iris trên đó nàng sải cánh đem theo sứ điệp của các vị thần linh ngang qua bầu trời. Nàng còn phải lướt nhanh bởi vì đời mỗi đóa hoa thường ngắn ngủi. Và cầu vồng có bao nhiêu sắc màu khác nhau thì người đời có thể tìm thấy bấy nhiêu màu sắc nơi những đóa hoa diên vĩ. Diên vĩ là loài cây lưu niên có thân thảo vươn cao, có lá hình lưỡI kiếm và những đóa hoa to nhiều màu sắc quyến rũ với ba cánh và ba đài hoa rủ xuống.

– Snowdrops /´snou¸drɔp/ :Snowdrop là tên tiếng Anh của hoa Giọt Tuyết , loài hoa này có màu trắng sữa dịu dàng tượng trưng cho niềm tin và hy vọng.

– Daisy /deizi/ :Cúc dại là loài hoa nhỏ thường mọc hoang, có những cánh trắng ngần, từ giữa tỏa ra như hình nan hoa quanh. Hoa cúc dại thể hiện cho sức sống bền bỉ, tình yêu âm thầm và không phô trương.

– Hoa Ly – Lily: Lily là hoa loa kèn, hay huệ tây, biểu tượng của sự thanh khiết và đức hạnh.

– Hoa đồng tiền: Gerbera (gerbera daisy) là đồng tiền, hay cúc đồng tiền, một loài hoa có màu sắc sặc sỡ và nhiều cánh, thuộc họ cúc. Mang ý nghĩa là hạnh phúc, niềm vui, sự cổ vũ, khích lệ cho người nhận.

– Hoa hướng dương (Sunflower) mang ý nghĩa niềm tin niềm hy vọng về một điều tương sáng.

3. Tên các loài hoa trong tiếng anh theo thứ tự bảng chữ cái.

– Anh Thảo / Primrose

– Bách Hợp / Lilium Longiflorum

– Báo Xuân / Gloxinia

– Bằng Lăng / Lagerstroemia

– Bồ Câu / Columbine

– Bìm Bìm / Morning Glory

– Cẩm Cù / Hoya

– Cẩm Nhung / Nautilocalyx

– Cánh Tiên / Thanh Điệp / Blue butterfly

– Cẩm Tú Cầu / Hydrangea/ Hortensia

– Cát đằng / Thunbergia grandiflora

– Clemátide de Armand/Armand Clematis / Evergreen Clematis

– Clematis / Large flowered Clematis

– Cúc / Mum / Chrysanthemum

– Cúc Susan/ Black Eyed Susan/ Coneflower

– Dã Yên Thảo / Petunia

– Dâm Bụt / Bông Bụp/ Rosemallow/ Hibiscus

– Dành Dành / Ngọc Bút / Gardenia

– Diên Vỹ / Iris

– Dừa Cạn / Rose Periwinkle

– Đại / Bower of Beauty / Pandorea jasminoides

– Đào / Cherry blossom / Prunus serrulata

– Đoạn Trường Thảo / Gelsemium

– Đổ Quyên / Azalea

– Đông Chí / Winter Rose/ Hellebore

– Đông Mai / Witch Hazel

– Giáp Trúc Đào / Phlox paniculata ‘Fujiyama’

– Giọt Nắng/ Sun Drop Flower

– Hành Kiểng / Sierui / Ornamental onion /Allium aflatunense

– Hoàng Thảo Trúc / Dendrobium hancockii

– Hoàng Thiên Mai / Golden chain tree / Cassia fistula

– Hoàng Điệp / Heliconia Firebird

– Hoàng Độ Mai/ Lệ Đường Hoa / Japanese Rose / Kerria japonica

– Hài Tiên / Clock Vine

– Rose Garden 2014 (33)Hồng / Rose

– Hồng Môn/ Anthurium

– Huệ Móng Tay / Rain Lily

– Huệ Torch / Torch lily/ Poker Plant

– Hương Bergamot / Bergamot

– Huyết Huệ / Belladonna Lily /Amaryllis

– Huyết Tâm / Bleeding Heart Flower

– Kim Đồng / Gold Shower

– Kim Ngân / Honeysuckle

– Kiếm Tử Lan/ Quân tử lan / Kaffir Lily

– Lạc Tiên / Passion Flower

– Lài / Jasmine

– Lan Beallara/ Beallara Orchid/ Bllra. Marfitch ‘Howard’s Dream’

– Lan Brassia / Brassidium

– Lan Bướm Kalihi/ Mendenhall Gren valley / Oncidium Papilio x Kalihi

– Lan Burtonii / Enpidendrum Burtonii

– Lan Cattleya

– Lan Dạ Nương/ Brassavola nodosa

– Lan Hài Tiên / Lady’s Slipper/ Paphiopedilum

– Lan Hawaiian Sunset / Hawaiian Sunset Miltonidium

– Lan Hồ Điệp /Phalaenopsis / Moth Orchid

– Lan Hoàng thảo /Hồng Hoàng Thảo/ Dendrobium nobile

– Lan Kiếm/ Địa Lan / Sword Orchid / Cymbidium

– Lan Kim Điệp / Dendrobium chrysotoxum

– Lan Laelia / Laelia

– Lan Neostylis / Lou Snearly

– Lan Ngọc Điểm / Rhynchostylis gigantea

– Lan Rô / Đăng Lan / Dendrobium

– Lan Sharry Baby / Oncidium Sharry Baby

– Lan Thanh Đam / Coelogyne pandurata

– Lan Thanh đạm tuyết ngọc / Coelogyne Mooreana

– Lan Thủy Tiên / Dendrobium densiflorum

– Phong Lan Mokara Sept 2014 (40)Lan Vanda / Vân Lan / Vanda Orchids

– Lan Vũ Nử / Oncidium

– Lan Zygosepalum / ‘Rhein Clown’ Zygosepalum

– Lê Lư / Hellebore

– Loa Kèn/ Arum Lily

– Long Đởm Sơn / Enzian

– Lục Bình / Water hyacinth

– Lựu / Pomegranate Flower

– Lưu Ly / Đừng Quên Tôi / Forget Me Not

– Mai / Ochna integerrima

– Mai Chỉ Thiên / Wrightia

– Mai Chiếu Thủy / Wondrous Wrightia

– Màng màng / Beeplant / Spider flower

– Mallow/Rose Mallow/ Swamp Mallow

– Mẫu Đơn/ Peony

– Mimosa Bán Nguyệt Diệp / Accadia / Half-moon Wattle

– Mộc Lan / Magnolia

– Mộc Trà / Quince /Chaenomeles japonica

– Móng cọp / Jade Vine / Emerald Creeper

– Móng Quỷ / Rampion

– Mồng Gà / Cockscomb /Celosia

– Móng tay / Impatiens

– Montbretia / Copper Tip / Montbretia

– Mua / Pink Lasiandra

– Mười Giờ / Moss rose

– forsythia (4)nghệ tây / Crocus

– Nở Ngày/ Bách nhật / Amaranth

– Nghinh Xuân / Forsythia

– Ngoc Anh /Bông sứ ma/ Tabernaemontana

– Ngọc Châu / Treasure Flower/ Gazania

– Ngọc Nữ / Glorybower

– Phấn / Four O’Clock Marvel

– Phù Dung /Confederate Rose/ Cotton Rose

– Phượng Tím / Jacaranda obtusifolia

– Phượng Vỹ / Flamboyant/ Peacock Flower

– Quỷ Kiến Sầu / Jamaican feverplant / Puncture Vine

– Quỳnh / Epihyllum / Orchid Cactus

– Sala / Cannonball / Ayauma

– Sao Tiên Nữ / Andromedas

– Sen / Lotus

– Sen Cạn / Nasturtium

– Sim / Rose Myrthe

-Sỏi / Succulent flower

– Son Môi / Penstemon

– Sứ Thái Lan / Desert Rose

– Sứ Đại / Frangipani / Plumeria Alba

– Sữa / Milkwood pine

– Sống đời /Air plant / Clapper bush/ Kalanchoe mortagei Raym.

– summer-2012-99Súng/ Water Lily

– Táo Dại / Crabapple / Malus Cardinal

– Thạch Thảo / Italian aster

– Thiên Điểu / Bird of Paradise Flower/Strelitzia

– Thuỵ Hương /Winter daphne/ Daphne Odora

-Thủy Nứ / Súng Ma / Nymphoides

– Thủy Tiên /Chinese Sacred Lily / Narcissus

– Thủy Tiên hoa vàng / Daffodil

– Tí Ngọ / Noon Flower/ Scarlet Mallow

-Tigon / Coral Vine / Chain-of-love

– Tigridia / Shellflower/ Tigridia

– Tóc Tiên / Star Glory / Cypress vine

– Thanh Giáp Diệp / Helwingia

– Thất Diệp Nhất Chi Hoa / Paris polyphylla

– Thu Hải Đường / Begonia

– Thược Dược / Dahlia

– Trà My / Camellia

– Trâm ổi / Lantana

– Trang / Ixora

– Trạng Nguyên/ Poinsettia / Christmas Star

– Trinh Nữ / TickleMe Plant /Mimosa pudica

– Trúc Đào / Oleander

– Tử Đằng / Wisteria

-Tuyết Sơn Phi Hồng / Texas Sage

– Uất Kim Hương /Tulip

– Vân Anh/ Bông Lồng Đèn/ Fusia

– Vạn thọ / Marigold

– Xương Rồng / Cactus Flowers

– Xương Rồng Bát Tiên / Crown Of Thorns Flower

Nguồn: tuhaovietnam

Danh Sách Tên Các Loài Hoa Bằng Tiếng Anh / 2023

Tại sao nên học tên các loài hoa bằng tiếng anh?

Bạn hãy tưởng tượng nếu hoa mà bạn yêu thích được viết bằng tiếng anh hoặc khi mua hoa ở nước ngoài nhưng bạn lại không biết phải gọi tên loài hoa mà mình muốn mua bằng tiếng anh như thế nào thì quả thực là một bất tiện rất lớn.

Bạn không thể đợi đến lúc rơi vào những trường hợp như vậy rồi mới tra cứu từ điển, điều này sẽ gây tốn kém nhiều thời gian và phiền phức cho bạn.

Tổng hợp tên các loài hoa bằng tiếng anh và ý nghĩa của chúng

+ Hoa hồng

Tên tiếng anh: Rose

Ý nghĩa: Biểu tượng của sắc đẹp, thể hiện cho một tình yêu nồng nàn, say đắm và vô cùng mãnh liệt.

+ Hoa anh đào

Tên tiếng anh: Cherry Blossom

Ý nghĩa: Là quốc hoa của Nhật Bản, tượng trưng cho vẻ đẹp thanh cao, thuần khiết, tính khiêm nhường và sự nhẫn nhịn.

+ Hoa hướng dương

Tên tiếng anh: Sunflower

Ý nghĩa: Biểu tượng cho lòng chung thuỷ, sắc son, sức mạnh vươn lên mạnh mẽ

+ Hoa mai

Tên tiếng anh: Apricot Blossom

Ý nghĩa: Tượng trưng cho sự hi sinh cao cả, sự nhẫn nại và bền bỉ của người dân Việt Nam

+ Hoa lan

Tên tiếng anh: Orchids

Ý nghĩa: Là biểu tượng của sự giàu sang, quyền quý, mang đến sự may mắn và thành công.

+ Hoa cẩm chướng

Tên tiếng anh: Carnation

Ý nghĩa: Thể hiện niềm tự hào, ái mộ và lòng tôn kính đến với một ai đó

+ Hoa cúc

Tên tiếng anh: Daisy

Ý nghĩa: Biểu tượng của sự lạc quan, yêu đời, vui vẻ cũng như tấm lòng cao thượng, bao la.

+ Hoa đồng tiền

Tên tiếng anh: Gerbera

Ý nghĩa: Tượng trưng cho sự may mắn, phát tài, phát lộc và niềm hạnh phúc, hân hoan.

+ Hoa loa kèn

Tên tiếng anh: Lily

Ý nghĩa: Tượng trưng cho niềm kiêu hãnh và sự e thẹn, ngại ngùng của người con gái.

+ Hoa sen

Tên tiếng anh: Lotus

Ý nghĩa: Thể hiện sự thanh cao, tinh khiết và ý chí vươn lên mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, gian khổ trong cuộc sống.

+ Hoa mẫu đơn

Tên tiếng anh: Peony Flower

Ý nghĩa: Loài hoa này được xem là loài hoa của sự vương giả, giàu sang và phú quý. Bên cạnh đó chúng còn tượng trưng cho niềm hạnh phúc, đầm ấm và viên mãn của gia đình.

+ Hoa phượng

Tên tiếng anh: Phoenix Flower

Ý nghĩa: Báo hiệu mùa hè đến, là loài hoa gợi nhớ về ký ức tuổi học trò, tượng trưng cho những ước mơ, hoài bão của tuổi trẻ.

+ Hoa vạn thọ

Tên tiếng anh: Marigold

Ý nghĩa: loài hoa mang ý nghĩa về sự tôn kính, thể hiện nỗi buồn, sự mất mát và thất vọng.

+ Hoa tường vi

Tên tiếng anh: Climbing Rose

Ý nghĩa: Thể hiện mong muốn được yêu thương, được quan tâm đến người đó.

+ Hoa thuỷ tiên

Tên tiếng anh: Narcissus

Ý nghĩa: Biểu tượng cho sự may mắn, hạnh phúc và thịnh vượng.

+ Hoa huệ

Tên tiếng anh: Tuberose

Ý nghĩa: Biểu tượng cho sự bình an, hạnh phúc, sung túc và đầy đủ.

+ Hoa bồ công anh

Tên tiếng anh: Dandelion

Ý nghĩa: Biểu tượng của ý chí mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, thử thách để bắt đầu một cuộc hành trình mới, mong muốn những hoài bão, ước mơ bay cao bay xa và thành hiện thực. Bên cạnh đó loài hoa này còn được xem như biểu tượng của sự chia ly, mất mát.

+ Hoa oải hương

Tên tiếng anh: Lavender

Ý nghĩa: Hàm chứa về sự chờ đợi trong tình yêu, lòng chung thuỷ về bền vững theo năm tháng.

+ Hoa diên vĩ

Tên tiếng anh: Iris

Ý nghĩa: Là biểu tượng của lòng dũng cảm cũng như mang đến sự may mắn, tín hiệu tốt lành và niềm hi vọng mới trong tương lai.

+ Hoa ngọc lan

Tên tiếng anh: Magnolia

Ý nghĩa: Là biểu tượng cho tấm lòng nhân ái, bao dung và độ lượng.

+ Hoa giấy

Tên tiếng anh: Confetti

Ý nghĩa: Mang đến ý nghĩa về sự may mắn, tài lộc, sum vầy và hạnh phúc cho mọi gia đình.

+ Hoa anh túc

Tên tiếng anh: Poppy

Ý nghĩa: Loài hoa này mang ý nghĩa là sự an ủi, lãng quên tựa như một giấc ngủ ngàn thu.

+ Hoa sữa

Tên tiếng anh: Milk Flower

Ý nghĩa: Biểu tượng của một tình yêu đây ngọt ngào và thắm thiết của các cặp đôi đang yêu nhau.

+ Hoa tigon

Tên tiếng anh: Coral Vine

Ý nghĩa: Người ta thường cho rằng hoa tigon là biểu tượng của trái tim tan vỡ, có ý nghĩa về một cuộc tình không thành, một nỗi buồn sâu sắc và lắng đọng.

+ Hoa lưu ly

Tên tiếng anh: Forget Me Not

Ý nghĩa: Nhắc đến hoa lưu ly người ta thường nhớ đến câu nói “Forget Me Not” – đây cũng chính là tên tiếng anh của loài hoa này và ý nghĩa của chúng là tượng trưng cho một tình cảm nhẹ nhành, quyến luyến và lãng mạn.

Tổng kết các loài hoa bằng tiếng anh

Hi vọng qua bài viết này của FlowerFarm, các bạn có thể biết thêm được một số tên các loài hoa bằng tiếng anh để sử dụng khi cần thiết.

Tên Các Loài Hoa Bằng Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất Và Ý Nghĩa Các Loài Hoa / 2023

Tên các loài hoa bằng tiếng Anh và ý nghĩa sơ lược của nó để các bạn dễ dàng nắm bắt và tìm hiểu thông tin. Để tìm nhanh tên tiếng Anh của một loài hoa bạn hãy nhấn tổ hợp phím trên bàn phím máy tính: ctrl + F; sau đó nhập tên hoa bằng tiếng việt và nhấn Enter để đi nhanh đến loại hoa đó nhé.

Ý nghĩa các loài hoa

– Cherry blossom: Hoa anh đào tượng trưng cho sự thanh cao, tính khiêm nhường, nhẫn nhịn. – Lilac: Hoa tư đinh hương tượng trưng cho sự ngây thơ, tin tưởng ở người nhận. – Carnation: Hoa cẩm chướng tượng trưng cho sự ái mộ, sắc đẹp, tình yêu của phụ nữ – Daisy: Hoa cúc tùy theo màu sắc mà có ý nghĩa khác nhau. Cúc trắng: tượng trưng cho sự chân thực, lòng cao thượng; Hoa vạn thọ: Gửi gắm nổi buồn; – Delphis flower: hoa phi yến – Peach blossom: Hoa đào biểu tượng cho sự an khang thịnh vượng – Gerbera: Hoa đồng tiền tượng trưng cho hạnh phúc, tùy màu sắc khác nhau mà có ý nghĩa khác nhau. Các bạn theo dõi bài viết theo link sau nhé. Xem thêm: Ý nghĩa hoa đồng tiền – Rose: Hoa hồng tượng trưng cho tình yêu. Xem thêm: Ý nghĩa màu sắc và số lượng hoa hồng – Lily: Hoa loa kèn/Hoa ly hay còn gọi là hoa huệ tây tùy vào màu sắc mà có ý nghĩa khác nhau. Tham khảo: Ý nghĩa hoa ly – Orchids: Hoa lan tượng trưng cho tình yêu và sắc đẹp. – Gladiolus: Hoa lay ơn biểu tượng của sự tưởng nhớ – Lotus: Hoa sen thể hiện sự thanh cao, trong sáng Tham khảo: Ý nghĩa hoa sen – Marigold: Hoa vạn thọ biểu trưng cho sự trường thọ – Apricot blossom: Hoa mai biểu tượng của sự sum họp – Statice: Hoa salem

– Purple Statice: Hoa salem tím – Hyacinth: Tiên ông/Dạ lan hương – Cockscomb: Hoa mào gà biểu tượng cho sự hi sinh cao cả – Tuberose: Hoa huệ biểu tượng hoàng gia, vương giả, vẻ đẹp tuổi trẻ. – Sunflower: Hoa hướng dương biểu tượng sự thủy chung, tình bạn ấm áp – Narcissus: Hoa thuỷ tiên biểu tượng của sự quý phái, kiêu sa – Snapdragon: Hoa mõm chó biểu tượng cho cả sự lừa dối và sự thanh tao – Dahlia: Hoa thược dược biểu tượng cho sự chung thủy – Golden Chain Flowers: Muồng hoàng yến/Bò cạp vàng – Day-lity: Hoa hiên – Camellia: Hoa trà – Tulip: hoa uất kim hương – Lisianthus: hoa cát tường (lan tường) – Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa) – Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi) – Violet: hoa đổng thảo – Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm – Orchid : hoa lan – Frangipani: Hoa đại (Hoa sứ) – Water lily : hoa súng – Magnolia : hoa ngọc lan – Jasmine : hoa lài (hoa nhài) – Flowercup : hoa bào – Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc – Horticulture : hoa dạ hương – Bougainvillea : hoa giấy – Tuberose : hoa huệ – Honeysuckle : hoa kim ngân – Jessamine : hoa lài – Cockscomb: hoa mào gà – Peony flower : hoa mẫu đơn – White-dotted : hoa mơ – Phoenix-flower : hoa phượng – Milk flower : hoa sữa – Climbing rose : hoa tường vi – Marigold : hoa vạn thọ – Birdweed : bìm bìm dại – Bougainvillaea: hoa giấy – Bluebottle: cúc thỉ xa – Bluebell: chuông lá tròn – Cactus: xương rồng – Camomile: cúc la mã – Campanula: chuông – Clematis: ông lão – Cosmos: cúc vạn thọ tây – Dandelion: bồ công anh trung quốc – Daphne: thuỵ hương – Daylily: hiên – Rose: Hoa hồng – Water lily: hoa súng – Orchid: hoa phong lan – Daffodil : hoa thủy tiên vàng – Dahlia : hoa thược dược – Lotus: hoa sen – Sunflower: hoa hướng dương – Carnation : hoa cẩm chướng – Lily of the valley: Hoa linh lan – Lily: Hoa Loa kèn – Iris:Hoa Diên Vĩ

Tên các loài hoa bằng tiếng Anh

– Snowdrops: Hoa Giọt Tuyết – Daisy: Hoa cúc – Hoa Ly – Lily: Lily là hoa loa kèn, hay huệ tây/hoa ly – Hoa đồng tiền: Gerbera (gerbera daisy) là đồng tiền, hay cúc đồng tiền – Anh Thảo: Primrose – Bách Hợp: Lilium Longiflorum – Báo Xuân: Gloxinia – Bằng Lăng: Lagerstroemia – Bồ Câu: Columbine – Bìm Bìm: Morning Glory – Cẩm Cù: Hoya – Cẩm Nhung: Nautilocalyx – Cánh Tiên / Thanh Điệp: Blue butterfly – Cẩm Tú Cầu: Hydrangea/ Hortensia – Cát đằng: Thunbergia grandiflora – Cúc: Mum / Chrysanthemum – Cúc Susan: Black Eyed Susan/ Coneflower – Dã Yên Thảo: Petunia – Dâm Bụt / Bông Bụp: Rosemallow/ Hibiscus – Dành Dành / Ngọc Bút: Gardenia – Diên Vỹ: Iris – Dừa Cạn: Rose Periwinkle – Đại: Bower of Beauty / Pandorea jasminoides – Đào: Cherry blossom / Prunus serrulata – Đoạn Trường Thảo: Gelsemium – Đổ Quyên: Azalea – Đông Chí: Winter Rose/ Hellebore – Đông Mai: Witch Hazel – Giáp Trúc Đào: Phlox paniculata ‘Fujiyama’ – Giọt Nắng: Sun Drop Flower – Hành Kiểng: Sierui / Ornamental onion /Allium aflatunense – Hoàng Thảo Trúc: Dendrobium hancockii – Hoàng Thiên Mai: Golden chain tree / Cassia fistula – Hoàng Điệp: Heliconia Firebird – Hoàng Độ Mai: Lệ Đường Hoa / Japanese Rose / Kerria japonica – Hài Tiên: Clock Vine – Hồng: Rose – Hồng Môn: Anthurium – Huệ Móng Tay: Rain Lily – Areca spadix: Hoa cau – Huệ Torch: Torch lily/ Poker Plant – Hương Bergamot: Bergamot – Huyết Huệ: Belladonna Lily /Amaryllis – Huyết Tâm: Bleeding Heart Flower – Kim Đồng: Gold Shower – Kim Ngân: Honeysuckle – Kiếm Tử Lan/ Quân tử lan: Kaffir Lily – Lạc Tiên: Passion Flower – Lài: Jasmine – Lan Beallara: Beallara Orchid/ Bllra. Marfitch ‘Howard’s Dream’ – Lan Brassia: Brassidium – Lan Bướm Kalihi: Mendenhall Gren valley / Oncidium Papilio x Kalihi – Lan Burtonii: Enpidendrum Burtonii – Lan Dạ Nương: Brassavola nodosa – Lan Hài Tiên: Lady’s Slipper/ Paphiopedilum – Lan Hawaiian Sunset: Hawaiian Sunset Miltonidium – Lan Hồ Điệp: Phalaenopsis / Moth Orchid – Lan Hoàng thảo /Hồng Hoàng Thảo: Dendrobium nobile – Lan Kiếm/ Địa Lan: Sword Orchid / Cymbidium – Lan Kim Điệp: Dendrobium chrysotoxum – Lan Laelia: Laelia – Lan Neostylis: Lou Snearly – Lan Ngọc Điểm: Rhynchostylis gigantea – Lan Rô / Đăng Lan: Dendrobium – Lan Sharry Baby: Oncidium Sharry Baby – Lan Thanh Đam: Coelogyne pandurata – Lan Thanh đạm tuyết ngọc: Coelogyne Mooreana – Lan Thủy Tiên: Dendrobium densiflorum Phong Lan Mokara Sept 2014 (40)Lan Vanda : Vân Lan : Vanda Orchids – Lan Vũ Nử : Oncidium – Lan Zygosepalum : ‘Rhein Clown’ Zygosepalum – Lê Lư : Hellebore – Loa Kèn: Arum Lily – Long Đởm Sơn : Enzian – Lục Bình : Water hyacinth – Lựu : Pomegranate Flower – Lưu Ly : Đừng Quên Tôi : Forget Me Not – Mai : Ochna integerrima – Mai Chỉ Thiên : Wrightia – Mai Chiếu Thủy : Wondrous Wrightia – Màng màng : Beeplant : Spider flower – Mallow/Rose Mallow: Swamp Mallow – Mimosa Bán Nguyệt Diệp : Accadia : Half-moon Wattle – Mộc Lan : Magnolia – Mộc Trà : Quince /Chaenomeles japonica – Móng cọp : Jade Vine : Emerald Creeper – Móng Quỷ : Rampion – Mồng Gà : Cockscomb /Celosia – Móng tay : Impatiens – Montbretia : Copper Tip : Montbretia – Mua : Pink Lasiandra – Mười Giờ : Moss rose – forsythia (4)nghệ tây : Crocus – Nở Ngày: Bách nhật : Amaranth – Nghinh Xuân : Forsythia – Ngoc Anh /Bông sứ ma: Tabernaemontana – Ngọc Châu : Treasure Flower: Gazania – Ngọc Nữ : Glorybower – Phấn : Four O’Clock Marvel – Phù Dung /Confederate Rose: Cotton Rose – Phượng Tím : Jacaranda obtusifolia – Phượng Vỹ : Flamboyant: Peacock Flower – Quỷ Kiến Sầu : Jamaican feverplant : Puncture Vine – Quỳnh : Epihyllum : Orchid Cactus – Sala : Cannonball : Ayauma – Sao Tiên Nữ : Andromedas – Sen : Lotus – Sen Cạn : Nasturtium – Sim : Rose Myrthe -Sỏi : Succulent flower – Son Môi : Penstemon – Sứ Thái Lan : Desert Rose – Sứ Đại : Frangipani : Plumeria Alba – Sữa : Milkwood pine – Sống đời /Air plant : Clapper bush: Kalanchoe mortagei Raym. – summer-2012-99Súng: Water Lily – Táo Dại : Crabapple : Malus Cardinal – Thạch Thảo : Italian aster/European Michaelmas Daisy – Thiên Điểu : Bird of Paradise Flower/Strelitzia – Thuỵ Hương /Winter daphne: Daphne Odora -Thủy Nứ : Súng Ma : Nymphoides – Thủy Tiên /Chinese Sacred Lily : Narcissus – Thủy Tiên hoa vàng : Daffodil – Tí Ngọ : Noon Flower: Scarlet Mallow -Tigon : Coral Vine : Chain-of-love – Corn flower: Hoa thanh cúc – Tigridia : Shellflower: Tigridia – Tóc Tiên : Star Glory : Cypress vine – Thanh Giáp Diệp : Helwingia – Thất Diệp Nhất Chi Hoa : Paris polyphylla – Thu Hải Đường : Begonia – Thược Dược : Dahlia – Trà My : Camellia – Trâm ổi : Lantana – Trang : Ixora – Trạng Nguyên: Poinsettia : Christmas Star – Trinh Nữ : TickleMe Plant /Mimosa pudica – Trúc Đào : Oleander – Tử Đằng : Wisteria -Tuyết Sơn Phi Hồng : Texas Sage – Uất Kim Hương /Tulip – Vân Anh: Bông Lồng Đèn: Fusia – Vạn thọ : Marigold – Xương Rồng : Cactus Flowers – Xương Rồng Bát Tiên : Crown Of Thorns flower Trên đây là bộ sưu tầm đầy đủ tên các loài hoa bằng tiếng Anh và ý nghĩa các loài hoa phổ biến hiện nay.

Sen Đá Tiếng Anh Là Gì Và Những Điều Bạn Cần Biết / 2023

Sen đá hay còn gọi là hoa đá ( tên tiếng anh là succulent ) Cái tên này dịch ra có nghĩa là cây mọng nước, nhiều nước chủ yếu nói về quả và loài cây. Vì vậy khi nhắc đến cái tên tiếng Anh này thì người ta nghĩ ngay tới sen đá. Nó có nguồn gốc từ Mexico và du nhập về Việt Nam trong nhiều năm trở lại đây. Sen đá có nhiều họ và phân chia hơn 300 loài khác nhau. Mỗi loài đều có điểm chung và nét đặc trưng riêng biệt.

Tác giả: TinyGarden – Đồ Trang Trí Nội Thất

Ngày đăng: 29.05.2021

Sen đá hay còn gọi là hoa đá ( tên tiếng anh là succulent ) Cái tên này dịch ra có nghĩa là cây mọng nước, nhiều nước chủ yếu nói về quả và loài cây. Vì vậy khi nhắc đến cái tên tiếng Anh này thì người ta nghĩ ngay tới sen đá. Nó có nguồn gốc từ Mexico và du nhập về Việt Nam trong nhiều năm trở lại đây. Sen đá có nhiều họ và phân chia hơn 300 loài khác nhau. Mỗi loài đều có điểm chung và nét đặc trưng riêng biệt.

Đặc điểm của cây sen đá (Succulents)

Sen đá thuộc họ cây thuốc bỏng, có thân mọng nước. Lá cây xếp thành hình hoa, đen xen hoặc chồng lên nhau. Đa số các cây sen đá đều không có thân, chỉ có rễ là lá. Một số ít là có thân trụ ở dưới giống như các rễ cây nhô lên mặt đất.

Sen đá tiếng anh là gì? 1. Ảnh: @tinygarden

Sen đá có nhiều hình dáng, màu sắc khác nhau. Sự đa dạng này tạo nên những nét đẹp đặc biệt mãn nhãn người nhìn. Các loại sen đá phổ biến như sen đá phật bà, sen đá kim cương, sen đá nâu, sen đá dạ quang trắng, sen đá ngọc bích,…

Gần giống như cây xương rồng, sen đá có khả năng chịu hạn tốt và sống được trong môi trường khắc nghiệt. Bởi đặc tính này mà việc gieo trồng, chăm sóc sen đá là điều khá dễ dàng.

Sen đá tiếng anh là gì? 2. Ảnh: @tinygarden

Ý nghĩa và lợi ích của sen đá là gì?

Sự góp mặt của sen đá trong nhà sẽ giúp bầu không khí trở nên trong lành hơn. Sen đá có thể hút được các chất độc hại, hút được bức xạ từ thiết bị điện tử nên đảm bảo sức khỏe con người. Một số loại sen đá có mùi hương còn giúp xua đuổi côn trùng hiệu quả.

Sen đá có sức sống mạnh mẽ nên cũng mang nhiều ý nghĩa. Sen đá thể hiện một tình bạn lâu bền, một tình yêu vĩnh cửu, một lòng yêu thương bền chặt. Hơn thế nữa, người ta quan niệm rằng cuộc sống dù trắc trở đến đâu thì con người vẫn có thể vượt qua. Nó thể hiện niềm tin vào chính mình, niềm tin về khát khao hạnh phúc và thành công.

Sen đá tiếng anh là gì? 3. Ảnh: @tinygarden

Sen đá – loại cây cảnh thu hút giới trẻ

Đa số những người có đam mê cây cảnh thường ở tuổi trung niên, có nhiều thời gian rảnh rỗi. Còn giới trẻ thì sôi động nên chỉ thích vui chơi, tụ tập. Tuy nhiên, riêng với cây sen đá lại khác. Nó có sức cuốn hút mãnh liệt đối với các bạn trẻ.

Vì sao lại như vậy? Bởi sen đá tượng trưng cho tình yêu, tình bạn. Do đó, nó thường được làm quà tặng mà các cặp đôi dành cho nhau. Món quà tuy nhỏ bé này nhưng lại có ý nghĩa sâu sắc. Không chỉ có thế, sen đá nổi bật với màu sắc đa dạng, vóc dáng nhỏ nhắn giúp tối đa hóa sự lựa chọn của mỗi người.

Giá thành của một cây sen đá lại không hề cao, chỉ rơi vào khoảng vài chục nghìn đồng. Ai ai cũng có thể mua nó để trang trí trong nhà hay làm quà tặng. Hơn thế, sen đá rất dễ chăm sóc nên tiết kiệm thời gian cho chủ nhân của nó.

Sen đá tiếng anh là gì? 4. Ảnh: @tinygarden

Chăm sóc sen đá như thế nào?

Dù sen đá có sức sống dẻo dai nhưng vẫn cần sự chăm sóc của bàn tay con người. Để sen đá phát triển tốt, chúng ta cần đảm bảo các yếu tố như ánh sáng, lượng nước và đất trồng.

Sen đá có khả năng chịu hạn, không ưa nước. Vì vậy bạn không nên tưới cây thường xuyên và quá đẫm nước bởi nó sẽ khiến cây sen đá bị úng. Chỉ cần tưới lượng nước vừa đủ, mỗi tuần 2 lần là được.

Ánh nắng mặt trời giúp cho mọi thực vật sinh trưởng tốt và xanh tươi hơn. Ánh nắng là cần thiết để sen đá phát triển. Bạn nên phơi nắng sen đá vào sáng sớm hoặc xế chiều. Tránh nắng gắt để hạn chế cây bị héo và sốc nhiệt.

Sen đá tiếng anh là gì? 5. Ảnh: @tinygarden

Đất trồng sen đá cần đảm bảo độ tơi xốp, khả năng thấm nước nhanh. Chậu trồng sen đá nên có lỗ thoát nước. Có thể bổ sung dinh dưỡng hữu cơ cho đất nếu bạn muốn.

Bạn đang xem bài viết Tên Các Loài Hoa Đẹp Trong Tiếng Anh Bạn Cần Biết / 2023 trên website Inkndrinkmarkers.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!