Xem Nhiều 2/2023 #️ Phân Bón Npk 16.5.17 Chuyên Bón Thúc Cho Lúa ( Dạng Hạt ) # Top 4 Trend | Inkndrinkmarkers.com

Xem Nhiều 2/2023 # Phân Bón Npk 16.5.17 Chuyên Bón Thúc Cho Lúa ( Dạng Hạt ) # Top 4 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Phân Bón Npk 16.5.17 Chuyên Bón Thúc Cho Lúa ( Dạng Hạt ) mới nhất trên website Inkndrinkmarkers.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Chi tiết sản phẩm

I. ĐẶC ĐIỂM

1. Hình dạng, màu sắc:

– Tinh thể rắn.

– Dạng hạt, tỷ trọng …Kg/dm3.

–  Không mùi; Màu : ba màu đỏ, trắng, đen.

2. Hình dạng vỏ bao:

– Sản phẩm được đóng gói trong bao dệt nhựa PP hoặc BOPP bên trong có một lớp bao PE: 25kg, 50kg tùy theo yêu cầu của khách hàng. 

3. Đặc tính kỹ thuật:

– Là phân hỗn hợp trộn vê viên gồm ba loại phân chính : Phân lân : P2O5; phân Kali : K2O; và phụ gia : gồm chủ yếu là si líc.

–  Công thức : 16.5.17.

–  Là phân mang tính kiềm : PH = 7 – 7,5.

–  Tan tương đối tốt trong nước .

– Thành phần chủ yếu của phân NPK 16.5.17 gồm: Nts: 16%; P2O5hh: 5%; K2Ohh: 17%; MgO: 1%;  CaO: 3%;  SiO2: 7%; Lưu huỳnh; ngoài ra còn có các chất vi lượng khác như : Fe, Al, Mn, Mo ….

4. Mã số sản phẩm:

– MSPB 17802 theo QĐ số 1449/QĐ-BVTV-PB ngày 13/9/2018.

– TCCS 04:2015/KT-PLVĐ

II: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

– Trộn đều trước khi sử dụng.

– Không hòa nước để tưới.

– Khi lúa bén rễ hồi xanh bón 250 – 350 kg/ha/lần/vụ.

III: AN TOÀN KHI SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN:

1. An toàn sản phẩm:

– Mối nguy hiểm đến sức khỏe: Phân bón đa yếu tố NPK 16.5.17 Văn Điển thân thiện với môi trường ( Trong quá trình tan trong nước không tự phân hủy sinh khí  độc ), sử dụng rất an toàn cho người và động, thực vật.

– Hít phải :    Không có nguy hiểm điều kiện bình thường.

– Tiếp xúc với da:

          + Không độc

+ Tiếp xúc nhiều với da có thể gây ngứa khó chịu ( Khuyến cáo khi sử dụng phải mang găng tay cao su bảo vệ )

– Tiếp xúc mắt: Hơi gây khó chịu cho mắt ( Do có bụi đạm SA tiếp xúc mắt ) .

2. Nồng độ tối đa cho phép ( Bụi ): Theo quyết định của bộ y tế Việt Nam số : 3733/2002/QĐ-BYT, ngày 10 tháng 10 năm 2002 .Bụi toàn phần ≤ 8 mg /m3.

3. Trình tự sơ cứu :

– Nếu bị ngứa khi tiếp xúc sản phẩm NPK 16.5.17: Rửa sạch các khu vực bị ảnh hưởng bằng nước sạch hoặc nước vôi trong.

– Nếu bụi NPK 16.5.17  tiếp xúc với mắt:

          + Dùng nước rửa cho đến khi mắt dừng bị kích thích.

          + Có được chăm sóc y tế một cách nhanh chóng.

– Hít phải: Không có nguy hiểm điều kiện bình thường.

– Tiếp xúc với da:

        + Không độc;

        + Có thể bị gai silic đâm vào da gây ngứa khó chịu ( Khuyến cáo khi sử dụng phải mang găng tay cao su bảo vệ ).

– Tiếp xúc mắt: Hơi gây khó chịu cho mắt ( Giống bụi si líc tiếp xúc mắt ) .

4. Thiết bị bảo hộ :

– Khi làm việc với nồng độ cao của bụi NPK 16.5.17, sử dụng:

– Khẩu trang ngăn bụi.

– Mang găng tay thích hợp.

– Sử dụng kính chắn bụi.

5-Yêu cầu về bảo quản và cất trữ :      

– Bảo quản nơi khô ráo.

– Không đặt trực tiếp trên sàn nhà ẩm ướt. Xếp trên giá hoặc trên nền nhà khô có lớp ni lôn cách ẩm.

– Xếp bao ở trong kho, dật cấp, cách tường 0,5 mét.

1. Bón thúc như thế nào để lúa mùa “vững chân” trên đất Thủ đô?

2. Phân bón Văn Điển chinh phục người trồng lúa xứ Nghệ

Phân Bón Npk 10.5.12 Chuyên Bón Cho Cà Phê ( Dạng Hạt)

Chi tiết sản phẩm

I. ĐẶC ĐIỂM

1. Hình dạng, màu sắc:

– Tinh thể rắn.

– Dạng hạt, tỷ trọng …Kg/dm3.

–  Không mùi; Màu : ba màu đỏ, trắng, đen.

2. Hình dạng vỏ bao:

– Sản phẩm được đóng gói trong bao dệt nhựa PP hoặc BOPP bên trong có một lớp bao PE: 25kg, 50kg tùy theo yêu cầu của khách hàng. 

3. Đặc tính kỹ thuật:

– Là phân hỗn hợp trộn vê viên gồm ba loại phân chính : Phân lân : P2O5; phân Kali : K2O; và phụ gia : gồm chủ yếu là si líc.

–  Công thức : 10.5.12.

–  Là phân mang tính kiềm : PH = 7 – 7,5.

–  Tan tương đối tốt trong nước .

– Thành phần chủ yếu của phân NPK 10.5.12 gồm: Nts: 10%; P2O5hh: 5%; K2Ohh: 12%; MgO: 6%;  CaO: 7%;  SiO2: 7%; ngoài ra còn có các chất vi lượng khác như : Fe, Al, Mn, Mo ….

4. Mã số sản phẩm:

– MSPB 17809 theo QĐ số 1449/QĐ-BVTV-PB ngày 13/9/2018.

– TCCS 08:2008/KT-PLVĐ

II. Công dụng . 

– Cung cấp nhiều chất dinh dưỡng cho cây trồng ; tăng năng suất, chất lượng nông sản và kháng được nhiều loại sâu bệnh . 

– Cải tạo được các loại đất hoang hóa, đất bạc màu . 

– Thích hợp cho nhiều loại cây trồng . 

III: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

– Trộn đều trước khi sử dụng.

– Không hòa nước để tưới.

– Bón  sâu, vùi phân.

– Cà phê: 2.000 kg/ha/năm chia làm 03 lần, bón vào các tháng : Tháng 5(bón 40%); tháng tháng 7 ) bón 40 %) tháng 9 (bón 20 %).

– Mức bón cho 1 ha cà phê :

+ Trồng mới : Khi trồng mới bón 10 – 12 tấn phân chuồng + 500 – 600 kg lân Văn Điển/ha. Sau khi trồng bón 180 kgUrea + 120 kg Kali chia làm hai lần bón vào tháng 7 và tháng 9. Năm thứ 2 và năm thứ 3 mỗi năm bón 80 – 100 kg đạm SA + 220 – 300 kg Urea + 500 – 600 kg Lân Văn Điển + 180 – 300 kg Kali, chia làm 3 lần bón trong năm.

+ Cây cà phê kinh doanh : Cây được 04 tuổi trở lên, khuyến cáo bón như sau : Đợt 1 (tháng 1 – 2) bón 200 kg đạm SA; Đợt 2 (tháng 3 – 4) và đợt 3 (tháng 6 -70 bón 600 – 700 kg NPK 12.8.12 hoặc NPK 10.8.12; 10.5.12; Đợt 4 (tháng 8 – 9) bón 150 160 kg Urea + 170 kg Kali.

III: AN TOÀN KHI SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN:

1. An toàn sản phẩm:

– Mối nguy hiểm đến sức khỏe: Phân bón đa yếu tố NPK 10.5.12 Văn Điển thân thiện với môi trường ( Trong quá trình tan trong nước không tự phân hủy sinh khí  độc ), sử dụng rất an toàn cho người và động, thực vật.

– Hít phải: Không có nguy hiểm điều kiện bình thường.

– Tiếp xúc với da:

          + Không độc

+ Tiếp xúc nhiều với da có thể gây ngứa khó chịu ( Khuyến cáo khi sử dụng phải mang găng tay cao su bảo vệ )

– Tiếp xúc mắt: Hơi gây khó chịu cho mắt ( Do có bụi đạm SA tiếp xúc mắt ) .

2. Nồng độ tối đa cho phép ( Bụi ): Theo quyết định của bộ y tế Việt Nam số: 3733/2002/QĐ-BYT, ngày 10 tháng 10 năm 2002 .Bụi toàn phần ≤ 8 mg /m3.

3. Trình tự sơ cứu :

– Nếu bị ngứa khi tiếp xúc sản phẩm NPK 10.5.12: Rửa sạch các khu vực bị ảnh hưởng bằng nước sạch hoặc nước vôi trong.

– Nếu bụi NPK 10.5.12  tiếp xúc với mắt:

          + Dùng nước rửa cho đến khi mắt dừng bị kích thích.

          + Có được chăm sóc y tế một cách nhanh chóng.

– Hít phải: Không có nguy hiểm điều kiện bình thường.

– Tiếp xúc với da:

        + Không độc;

        + Có thể bị gai silic đâm vào da gây ngứa khó chịu ( Khuyến cáo khi sử dụng phải mang găng tay cao su bảo vệ ).

– Tiếp xúc mắt: Hơi gây khó chịu cho mắt ( Giống bụi si líc tiếp xúc mắt ) .

4. Thiết bị bảo hộ :

– Khi làm việc với nồng độ cao của bụi NPK 10.5.12, sử dụng:

– Khẩu trang ngăn bụi.

– Mang găng tay thích hợp.

– Sử dụng kính chắn bụi.

5-Yêu cầu về bảo quản và cất trữ :      

– Bảo quản nơi khô ráo.

– Không đặt trực tiếp trên sàn nhà ẩm ướt. Xếp trên giá hoặc trên nền nhà khô có lớp ni lôn cách ẩm.

– Xếp bao ở trong kho, dật cấp, cách tường 0,5 mét.

Npk 16.16.8 ( Dạng Hạt)

Chi tiết sản phẩm

I. ĐẶC ĐIỂM

1. Hình dạng, màu sắc:

– Tinh thể rắn.

– Dạng hạt, tỷ trọng …Kg/dm3.

–  Không mùi; Màu : ba màu đỏ, trắng, đen.

2. Hình dạng vỏ bao:

– Sản phảm được đóng gói trong bao dệt nhựa PP hoặc BOPP bên trong có một lớp bao PE: 25kg, 50kg tùy theo yêu cầu của khách hàng.

3. Đặc tính kỹ thuật:

– Là phân hỗn hợp trộn vê viên gồm ba loại phân chính : Phân lân : P2O5; phân Kali : K2O; và phụ gia : gồm chủ yếu là si líc.

–  Công thức : 16.16.8.

–  Là phân mang tính kiềm : PH = 7 – 7,5.

–  Tan tương đối tốt trong nước .

– Thành phần chủ yếu của phân NPK 16.16.8 gồm: Nts: 16%; P2O5hh: 16%; K2Ohh: 8%; MgO: 5%;  CaO: 10%;  SiO2: 8%; Lưu huỳnh; ngoài ra còn có các chất vi lượng khác như : Fe, Al, Mn, Mo ….

4. Mã số sản phẩm:

– MSPB 17826 theo QĐ số 1449/QĐ-BVTV-PB ngày 13/9/2018.

– TCCS 24:2010/KT-PLVĐ

II. Công Dụng . 

– Thích hợp cho nhiều loại cây trồng

– Cung cấp dinh dương cho cây trồng , tăng năng suất , chất lượng nông sản .

– Kháng được nhiều loại sâu bệnh

– Cải tạo được các loại đất hoang hóa , bạc màu

III. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

– Trộn đều trước khi sử dụng.

– Không hòa nước để tưới.

– Bón  sâu, vùi phân.

– Bón thúc cho cây lúa, ngô, màu: 300-750 kg/ha/lần/vụ.

– Bón thúc cây ăn quả, từ 0,5 – 1,5 kg/1 tuổi cây/lần( khối lượng mỗi lần không quá 15 kg/cây), tùy theo từng loại cây số lần bón từ 2-4 lần.

IV. AN TOÀN KHI SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN:

1. An toàn sản phẩm:

– Mối nguy hiểm đến sức khỏe: Phân bón đa yếu tố NPK 16.16.8 Văn Điển thân thiện với môi trường ( Trong quá trình tan trong nước không tự phân hủy sinh khí  độc ), sử dụng rất an toàn cho người và động, thực vật.

– Hít phải: Không có nguy hiểm điều kiện bình thường.

– Tiếp xúc với da:

          + Không độc

+ Tiếp xúc nhiều với da có thể gây ngứa khó chịu ( Khuyến cáo khi sử dụng phải mang găng tay cao su bảo vệ )

– Tiếp xúc mắt: Hơi gây khó chịu cho mắt ( Do có bụi đạm SA tiếp xúc mắt ) .

2. Nồng độ tối đa cho phép ( Bụi ): Theo quyết định của bộ y tế Việt Nam số: 3733/2002/QĐ-BYT, ngày 10 tháng 10 năm 2002 .Bụi toàn phần ≤ 8 mg /m3.

3. Trình tự sơ cứu :

– Nếu bị ngứa khi tiếp xúc sản phẩm NPK 16.16.8: Rửa sạch các khu vực bị ảnh hưởng bằng nước sạch hoặc nước vôi trong.

– Nếu bụi NPK 16.16.8  tiếp xúc với mắt:

+ Dùng nước rửa cho đến khi mắt dừng bị kích thích.

+ Có được chăm sóc y tế một cách nhanh chóng.

– Hít phải: Không có nguy hiểm điều kiện bình thường.

– Tiếp xúc với da:

+ Không độc;

+ Có thể bị gai silic đâm vào da gây ngứa khó chịu ( Khuyến cáo khi sử dụng phải mang găng tay cao su bảo vệ ).

– Tiếp xúc mắt: Hơi gây khó chịu cho mắt ( Giống bụi si líc tiếp xúc mắt ) .

4. Thiết bị bảo hộ :

– Khi làm việc với nồng độ cao của bụi NPK 16.16.8, sử dụng:

– Khẩu trang ngăn bụi.

– Mang găng tay thích hợp.

– Sử dụng kính chắn bụi.

5. Yêu cầu về bảo quản và cất trữ :      

– Bảo quản nơi khô ráo.

– Không đặt trực tiếp trên sàn nhà ẩm ướt. Xếp trên giá hoặc trên nền nhà khô có lớp ni lôn cách ẩm.

– Xếp bao ở trong kho, dật cấp, cách tường 0,5 mét.

Npk 12.12.17 ( Dạng Viên)

Chi tiết sản phẩm

I. ĐẶC ĐIỂM

1. Hình dạng, màu sắc:

– Tinh thể rắn.

– Dạng viên, tỷ trọng …Kg/dm3.

–  Không mùi; Màu: xám

2. Hình dạng vỏ bao:

– Sản phảm được đóng gói trong bao dệt nhựa PP hoặc BOPP bên trong có một lớp bao PE: 25kg, 50kg tùy theo yêu cầu của khách hàng. 

3. Đặc tính kỹ thuật:

– Là phân hỗn hợp trộn vê viên gồm ba loại phân chính: Sun phát a môn công thức  (NH4)2SO4: gồm Ni tơ và lưu huỳnh; phân u rê;  Phân lân : P2O5 ; phân Kali : K2O; và phụ gia : gồm chủ yếu là silíc.

–  Công thức : 12.12.17.

–  Là phân mang tính kiềm : PH = 7 – 7,5.

–  Tan tương đối tốt trong nước .

– Thành phần chủ yếu của phân NPK 12.12.17 gồm : Nts: 12%; P2O5hh: 12%; K2Ohh: 17%; MgO: 0,2%;  CaO: 0,4%;  SiO2: 4%; S: 7%; ngoài ra còn có các chất vi lượng khác như : Fe, Al, Mn, Mo ….

4. Mã số sản phẩm:

– MSPB 17832 theo QĐ số 1449/QĐ-BVTV-PB ngày 13/9/2018.

– TCCS 52:2015/KT-PLVĐ

II. Công Dụng

+ Sử dụng cho cây củ , quả

+ Cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng , tăng năng suất chất lượng nông sản . 

+ Kháng được nhiều loài sâu bệnh

+ Cải tạo đất hoang hóa , bạc màu .

III: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

– Không hòa nước để tưới.

– Tùy theo loại cây, năng suất, đối với cây ăn quả bón 0,5 – 5kg/cây/lần, mỗi vụ từ 2-4 lần hoặc 150 – 200 kg/ha/lần/vụ cho cây lấy củ

IV: AN TOÀN KHI SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN:

1. An toàn sản phẩm:

– Mối nguy hiểm đến sức khỏe: Phân bón đa yếu tố NPK 12.12.17 Văn Điển thân thiện với môi trường ( Trong quá trình tan trong nước không tự phân hủy sinh khí  độc ), sử dụng rất an toàn cho người và động, thực vật.

– Hít phải: Không có nguy hiểm điều kiện bình thường.

– Tiếp xúc với da:

          + Không độc

+ Tiếp xúc nhiều với da có thể gây ngứa khó chịu ( Khuyến cáo khi sử dụng phải mang găng tay cao su bảo vệ )

– Tiếp xúc mắt: Hơi gây khó chịu cho mắt ( Do có bụi đạm SA tiếp xúc mắt ) .

2. Nồng độ tối đa cho phép ( Bụi ): Theo quyết định của bộ y tế Việt Nam số : 3733/2002/QĐ-BYT, ngày 10 tháng 10 năm 2002 .Bụi toàn phần ≤ 8 mg /m3.

3. Trình tự sơ cứu :

– Nếu bị ngứa khi tiếp xúc sản phẩm NPK 12.12.17: Rửa sạch các khu vực bị ảnh hưởng bằng nước sạch hoặc nước vôi trong.

– Nếu bụi NPK 12.12.17  tiếp xúc với mắt:

          + Dùng nước rửa cho đến khi mắt dừng bị kích thích.

          + Có được chăm sóc y tế một cách nhanh chóng.

– Hít phải: Không có nguy hiểm điều kiện bình thường.

– Tiếp xúc với da:

        + Không độc;

        + Có thể bị gai silic đâm vào da gây ngứa khó chịu ( Khuyến cáo khi sử dụng phải mang găng tay cao su bảo vệ ).

– Tiếp xúc mắt: Hơi gây khó chịu cho mắt ( Giống bụi si líc tiếp xúc mắt ) .

4. Thiết bị bảo hộ :

– Khi làm việc với nồng độ cao của bụi NPK 12.12.17, sử dụng:

– Khẩu trang ngăn bụi.

– Mang găng tay thích hợp.

– Sử dụng kính chắn bụi.

5. Yêu cầu về bảo quản và cất trữ :      

– Bảo quản nơi khô ráo.

– Không đặt trực tiếp trên sàn nhà ẩm ướt. Xếp trên giá hoặc trên nền nhà khô có lớp ni lôn cách ẩm.

– Xếp bao ở trong kho, dật cấp, cách tường 0,5 mét.

Bạn đang xem bài viết Phân Bón Npk 16.5.17 Chuyên Bón Thúc Cho Lúa ( Dạng Hạt ) trên website Inkndrinkmarkers.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!