Xem Nhiều 12/2022 #️ Bài Luận Tiếng Anh Về Sở Thích Làm Vườn / 2023 # Top 17 Trend | Inkndrinkmarkers.com

Xem Nhiều 12/2022 # Bài Luận Tiếng Anh Về Sở Thích Làm Vườn / 2023 # Top 17 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Bài Luận Tiếng Anh Về Sở Thích Làm Vườn / 2023 mới nhất trên website Inkndrinkmarkers.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Viết về sở thích là một trong những cách rèn luyên kỹ năng viết truyền cảm hứng cho người học tiếng anh nhất khi vừa có thể nói về sở thích, vừa luyện cách viết bằng tiếng anh sao cho thật trôi chảy. Aroma xin giới thiệu đến các bạn một bài luận mẫu về sở thích: về sở thích làm vườn.

My boyfriend and I live together in a small house, even though the size of the house itself is not ideal compare to other houses nowadays, but it’s still fully equipped. And, the only one special thing that makes our house stand out, is our backyard garden.

My boyfriend shares the same interest for gardening as me. We always spend times together taking care of the garden every day. Covering the entire yard is a grass carpet of deep green. The garden of us gathers a diversity of colors from many kinds of flower such as Roses, Lilies, Sunflowers. Likewise, our garden is also covered by one such soothing aroma from the bushes of Orange Jasmine (hoa nguyệt quế).

Watering, fertilizing, as well as pruning (tỉa lá), are some small works that we do to take care of our lovely garden. They might sound simple, but in order to complete such those small acts, you have to give in your real effort and love. If you could do so, I truly believe you yourself would be able to own a spectacular garden that blooms out not only lively colors, but also a unique fragrance, just like our garden.”

%CODE9%

Dịch bài luận mẫu tiếng anh về làm vườn

Mọi người ai cũng có một vài sở thích của riêng mình. Sở thích của tôi có phần khá nhẹ nhàng, và nó đòi hỏi phải bỏ vào thật nhiều yêu thương và sự chăm sóc. Đó là làm vườn.

Tôi và bạn trai sống cùng nhau trong 1 căn nhà nhỏ, tuy ngôi nhà của chúng tôi khá nhỏ so với những căn nhà hiện nay, nhưng nó vẫn rất đầy đủ tiện nghi. Và điều làm ngôi nhà tôi nổi bật hơn cả, đó chính là vườn hoa sau nhà của chúng tôi.

Bạn trai tôi cũng có cùng sở thích với tôi. Hằng ngày chúng tôi đều dành thời gian để cùng nhau chăm sóc khu vườn. Bao xung quanh khu vườn của chúng tôi là một thảm cỏ xanh biếc. Khu vườn của chúng tôi hội tụ rất nhiều loài hoa với đầy đủ các sắc màu như hoa hồng, hoa lily, hoa hướng dương. Bên cạnh đó, khu vườn của chúng tôi còn được bảo phủ bởi một hương thơm rất ư là nhẹ nhàng từ những bụi hoa nguyệt quế.

Tưới nước, bón phân, tỉa lá là những sự chăm sóc nhỏ mà chúng tôi dành cho khu vườn của mình. Nghe có vẻ đơn giản, nhưng để có thể làm được những điều nhỏ nhặt ấy, bạn phải thật sự đặt yêu thương và công sức mình của bạn vào. Như vậy, tôi tin chắc bạn cũng sẽ có thể có được một góc vườn tuyệt vời ngát hương và đầy màu sắc như khu vườn của chúng tôi vậy.

Orange Jasmine: Hoa nguyệt quế

Pruning: Tỉa lá

Gardening: làm vườn

Backyard garden: Khu vườn phía sân sau

Grass carpet: Thảm cỏ

Roses: Hoa hồng

Lilies: Hoa lili

Sunflowers: Hoa hướng dương

Watering: tưới nước

Fertilizing: bón phân

Fragrance: mùi thơm

Covered by… : Được bao phủ bởi…

Take care of: Chăm sóc

Real effort : nổ lực thực sự

Diversity of colors: Sự đa dạng màu sắc

Làm Vườn Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Về Làm Vườn / 2023

Một số từ vựng tiếng Anh về làm vườn

Garden: Vườn

Pond: Ao

Cage: Chuồng

Cow: Con bò

Sheep: Con cừu

Fence: Hàng rào

Hedge: Bờ giậu

Tree: Cây cối

Plant: Cây cảnh

Fertilizer: Phân bón

Soil: Đất

Seed packet: Gói hạt giống

Pot: Chậu trồng cây

Drip irrigation: tưới nhỏ giọt

Foliar fertilizing: phân bón lá

Vegetable garden: Vườn rau

Animal: Động Vật

Weeds: Cỏ dại

Grass: Cỏ

Lawn: Bãi cỏ

Flower: Bông Hoa

Greenhouse: Nhà kính

Orchard: Vườn cây ăn quả

Cutting: cành giâm

Cultivar: cây trồng

Perennial: cây lâu năm

Bareroot: cây rễ trần

Humus: đất mùn, mùn

Hybrid: cây lai, giống lai

Dụng cụ làm vườn bằng tiếng Anh

Gardening includes in its domain growing, cultivating and planting of new plants and taking care of them.Làm vườn bao gồm trồng trọt, chăm bón, trồng cây mới và chăm sóc chúng.

Without Gardening, the garden would look wild and dirty with excessive growth and dense bushes.Nếu không có Làm vườn, khu vườn sẽ trông hoang dại và bẩn thỉu với sự phát triển quá mức và bụi rậm rạp.

Garden makes a house look gorgeous. For this purpose, Gardening is of necessity.Vườn làm cho một ngôi nhà trông lộng lẫy. Vì mục đích này, Làm vườn là rất cần thiết.

Gardening is a tiresome task, and it needs to be done regularly.Làm vườn là một công việc mệt mỏi và nó cần được thực hiện thường xuyên.

Gardening is more than just watering of plants. It also includes cutting, clipping and nipping of bushes and dense growth wherever necessary.Làm vườn không chỉ là tưới cây. Nó cũng bao gồm cắt, xén và tỉa các bụi cây mọc dày đặc ở bất cứ nơi nào cần thiết.

The mark of good Gardening is seen in the beauty of the garden itself.Dấu hiệu của Làm vườn tốt được nhìn thấy trong vẻ đẹp của chính khu vườn.

The first step to having a garden is to have a dedicated and skillful gardener.Bước đầu tiên để có một khu vườn là phải có một người làm vườn tận tâm và khéo léo.

Gardening is the practice of growing and cultivating plants as part of horticulture. In gardens, ornamental plants are often grown for their flowers, foliage, or overall appearance; useful plants, such as root vegetables, leaf vegetables, fruits, and herbs, are grown for consumption, for use as dyes, or for medicinal or cosmetic use. Gardening is considered by many people to be a relaxing activity. There are also many studies about the positive effects on mental and physical health in relation to gardening.

Gardening ranges in scale from fruit orchards, to long boulevard plantings with one or more different types of shrubs, trees, and herbaceous plants, to residential back gardens including lawns and foundation plantings, and to container gardens grown inside or outside. Gardening may be very specialized, with only one type of plant grown, or involve a variety of plants in mixed plantings. It involves an active participation in the growing of plants, and tends to be labor-intensive, which differentiates it from farming or forestry.

Viết về sở thích làm vườn bằng tiếng Anh

Sở thích làm vườn bằng tiếng Anh

Everybody has their own type of hobby. Mine tends to be a little delicate, and it requires me to put in such tender care and love. That is, gardening.

What a pleasure it is to see the plants flowering and the trees growing new leaves! How sweet it is to see the results of one’s efforts early in the morning in a green garden!

Gardening gives me real joy and satisfaction of the heart and mind. It takes me close to Nature, to the plants, trees and earth, and I feel the freshness of things. While working in my garden, I see beautiful birds and hear their sweet chirping. For some time, I forget all the worries or problems of life. I am in a world much higher than the ordinary one of “duties and desires.” In that world, I am close to the beauties and music of Nature and to God Who created everything.

Mọi người ai cũng có một vài sở thích của riêng mình. Sở thích của tôi có phần khá nhẹ nhàng, và nó đòi hỏi phải đưa vào thật nhiều yêu thương và sự chăm sóc. Đó là làm vườn.

Thật là sung sướng khi thấy cây cối ra hoa và cây cối mọc ra những chiếc lá mới! Thật ngọt ngào biết bao khi thấy thành quả của những nỗ lực của một người vào sáng sớm trong một khu vườn xanh tươi!

Làm vườn mang lại cho tôi niềm vui thực sự và sự hài lòng của trái tim và trí óc. Nó đưa tôi đến gần với Thiên nhiên, với cây cỏ, đất trời và tôi cảm nhận được sự tươi mới của vạn vật. Khi làm việc trong vườn, tôi nhìn thấy những chú chim xinh đẹp và nghe tiếng hót ngọt ngào của chúng. Một lúc nào đó, tôi quên hết những lo toan hay vướng mắc của cuộc sống. Tôi đang ở trong một thế giới cao hơn nhiều so với thế giới bình thường về “bổn phận và ham muốn”. Trong thế giới đó, tôi gần gũi với vẻ đẹp và âm nhạc của Thiên nhiên và với Chúa, Đấng đã tạo ra mọi thứ.

Chậu Hoa Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Chậu hoa

Flowerpots

jw2019

Decorate the pot for the plant or wrap a bow around it .

EVBNews

Và còn chậu hoa nữa

And what about the geranium.

OpenSubtitles2018.v3

Không biết mấy hôm nay cậu ta làm gì mà cứ dạo quanh mấy chậu hoa.

I don’t know what the hell he’s doing these days, messing about in flower beds.

OpenSubtitles2018.v3

Có thể dấu dưới các chậu hoa.

We can hide it under the flowerpots.

OpenSubtitles2018.v3

Chìa khóa ở dưới chậu hoa.

The key is under a flowerpot.

OpenSubtitles2018.v3

Con trai ông bà làm vỡ chậu hoa nhà tôi.

Your son destroyed my plants.

OpenSubtitles2018.v3

Hồ Con Rùa ngập tràn hàng ngàn chậu hoa đủ các hình dáng và kích cỡ .

Ho Con Rua is covered by thousands of flower pots of all shapes and sizes .

EVBNews

Chìa khóa chắc ở trong chậu hoa trên hành lang.

The key should be in a flowerpot on the veranda.

OpenSubtitles2018.v3

Ai lại đi tin vào cái thứ thần thánh đội chậu hoa thay cho vương miện chứ?

Who could trust the God, need a flower pot for a crown?

OpenSubtitles2018.v3

Thiên thần đưa đứa trẻ đến một khu vực nghèo nơi có một chậu hoa lily nằm trên một đống rác.

The angel takes the child to a poverty-stricken area where a dead field lily lies in a trash heap.

WikiMatrix

Một quả bom được giấu trong một chậu hoa và phát nổ bên ngoài một đồn cảnh sát ở Surat Thani, làm 1 người thiệt mạng.

A bomb that had been hidden in a flower pot exploded outside the Surat Thani police station and killed a municipal employee.

WikiMatrix

Những chỗ muỗi có thể sanh sản là (1) vỏ xe phế thải, (2) máng xối, (3) chậu hoa, (4) chậu thau hoặc những vật dụng chứa nước, (5) lon vứt đi, (6) các phuy chứa nước

Possible breeding sites are (1) abandoned tires, (2) rain gutters, (3) flowerpots, (4) buckets or other containers, (5) discarded cans, (6) barrels

jw2019

Làm sao một người tỉ mỉ như ông, có một quyển sách làm vườn, Mà lại có thể không chăm chút gì cho chậu hoa trên cửa sổ? Thật là mỉa mai.

How could a man as meticulous as you own such a book yet completely neglect the flowers in his own window box?

OpenSubtitles2018.v3

Vào đầu niên học 1997-1998 tại Phi-líp-pin, Bộ Y Tế đã khuyên các giáo viên không nên đặt các chậu hoa trong phòng học, nhằm tránh các nguy cơ truyền nhiễm.

Interestingly, at the beginning of the 1997/98 school year, the department of health in the Philippines discouraged the use of flowerpots in school classrooms for this reason.

jw2019

Ban đầu bà cố xua đuổi cái mùi này đi, tin rằng nó hướng từ chậu hoa bên ngoài cửa sổ, nhưng mùi nhanh chóng trở nên mạnh hơn và bà ấy bắt đầu mất cảm giác ở chân.

At first she dismissed the smell, believing it to be from flowers outside of the window, but the odor soon became stronger and she began to lose feeling in her legs.

WikiMatrix

Ví dụ: nếu báo cáo của bạn bao gồm bảy ngày vừa qua và từ khóa “chậu hoa” không nhận được lượt hiển thị nào trong suốt bảy ngày đó thì “chậu hoa” sẽ không xuất hiện trong báo cáo.

For example, if your report covers the last seven days, and your keyword “flowerpot” received no impressions during those seven days, then “flowerpot” won’t appear on the report.

support.google

Matt Froin, nông dân trang trại sữa ở New Canaan, Connecticut, anh ấy thức dậy vào một ngày và nhận ra phân của đàn bò còn đáng giá hơn sữa, Anh có thể dùng chúng làm chậu hoa tự phân hủy.

Matt Froind, a dairy farmer in New Canaan, Connecticut, who woke up one day and realized the crap from his cows was worth more than their milk, if he could use it to make these biodegradable flower pots.

QED

Kiến trúc sư Galeazzo Alessi (1512–1572) đã thiết kế nhiều công trình palazzi lộng lẫy của thành phố, cũng như trong những thập kỷ tiếp theo sau năm mươi năm là Bartolomeo Bianco (1590–1657), nhà thiết kế những chậu hoa chưng bàn của Đại học Genova.

The architect Galeazzo Alessi (1512–1572) designed many of the city’s splendid palazzi, as did in the decades that followed by fifty years Bartolomeo Bianco (1590–1657), designer of centrepieces of University of Genoa.

WikiMatrix

Bạn sẽ mong đợi một thành phố như thế này có những chậu hoa cải tiến trên Đại lộ Michigan, nơi người giàu có mua sắm, nhưng nếu bạn đi dọc theo những con đường các hộp hoa sẽ khác nhau từ đường này sang đường khác: có sự đa dạng trong thực vật.

You would expect a city like this to have upgraded flower boxes on Michigan Avenue where wealthy people shop, but if you actually go along the street you find the flower boxes change from street to street: there’s actual diversity in the plants.

ted2019

Chậu đựng phấn hoa, xong.

Pollen pots, check.

OpenSubtitles2018.v3

Các khung cửa sổ được viền trước. Và các chậu thì trồng hoa sen cạn hồng phối với cánh cửa hồng.

The window frames are lead-lined and the flower boxes grow pink nasturtiums to go with the pink door.

OpenSubtitles2018.v3

Em đã có một chậu Lan Bạch Tuộc nở hoa.

I actually got the Dendrobium spectabile to bloom.

OpenSubtitles2018.v3

Để hoa nở đẹp, bạn cần điều hòa nhiệt độ, ánh sáng và chọn chậu đúng cỡ.

To do so successfully, you need to control the temperature, the light, and the size of the flowerpot.

jw2019

Người bạn của chị giải thích: “Tôi không có đủ chậu trồng và khi biết rằng cây hoa này xinh đẹp biết bao, thì tôi nghĩ rằng cây cũng sẽ không sao khi mọc lên trong cái thùng cũ kỹ này đâu.

Her friend explained, “I ran short of pots, and knowing how beautiful this one would be, I thought it wouldn’t mind starting in this old pail.

LDS

Chăm Sóc Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Chúng ta có thể chăm sóc tình trạng thiêng liêng của mình bằng hai cách chính.

(Colossians 1:9, 10) We can take care of our spiritual appearance in two main ways.

jw2019

Ba cần phải khỏe hơn để có thể chăm sóc cho con.

I need to be stronger so I can take care of you.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi rất hân hạnh được chăm sóc con ngựa của anh.

It’d be an honor to watch your horse.

OpenSubtitles2018.v3

Cậu thật sự cần phải chăm sóc mình tốt hơn, Danny.

You really need to take better care of yourself, Danny.

OpenSubtitles2018.v3

Tại sao chúng tôi phải chờ đến khi chúng tới bệnh viện rồi mới bắt đầu chăm sóc?

Why should we wait until they arrived in the hospital before we started to look?

QED

An toàn và được chăm sóc tốt.

Safe and well-cared for.

OpenSubtitles2018.v3

Họ nghĩ họ sẽ sung sướng hơn khi bớt đi một bệnh nhân phải chăm sóc.

Think they were just happy to have one less patient to care for.

OpenSubtitles2018.v3

Thì chúng ta biết là anh ta phải chăm sóc cho bà ấy mà.

Well, we know that he was taking care of her.

OpenSubtitles2018.v3

Thất nghiệp dẫn đến phạm tội, thiếu đói, chăm sóc y tế không cần thiết.

OpenSubtitles2018.v3

Một là chăm sóc nhau.

One is to care for each other.

LDS

Cậu đã chăm sóc mẹ mình rất tốt.

You have done a very good job taking care of your mother.

OpenSubtitles2018.v3

Cô đang đưa cấp bậc vào việc chăm sóc bệnh nhân?

You’re pulling rank on patient care?

OpenSubtitles2018.v3

Anh ấy cần được bảo vệ, và hãy nhớ chăm sóc anh ấy.

He needs to recover, and you probably should look after him.

OpenSubtitles2018.v3

Sự chăm sóc hay việc làm vì sự lợi ích của Thượng Đế và những người khác.

Care given or work done for the benefit of God and others.

LDS

Làm móng, cắt tóc, chăm sóc sắc đẹp chắc chắn phải có

Manicure, hairstyle, facials are musts.

OpenSubtitles2018.v3

Chăm sóc cậu ấy tốt nhất có thể.

Looked after him as best I could.

OpenSubtitles2018.v3

Việc chăm sóc cuống rốn đối với trẻ sơ sinh cũng rất quan trọng .

Umbilical cord care in newborns is also important .

EVBNews

Thiết lập chăm sóc y tế hướng tiêu dùng.

This sets up consumer-driven healthcare.

ted2019

Anh đã gánh vác quá nhiều vì gia đình, nhưng ai sẽ chăm sóc anh đây?

You take on so much for your family, but who’s looking out for you?

OpenSubtitles2018.v3

Không chăm sóc là playboy.

Don’t care is playboy.

QED

Phải chăm sóc cho nó.

We’ll have to watch him close.

OpenSubtitles2018.v3

Ảnh nói sẽ chăm sóc cho tôi.

He told me he’d take care of me.

OpenSubtitles2018.v3

Chị Dibb tập trung mọi nghị lực của mình vào việc chăm sóc nhà cửa.

Sister Dibb focused her energies on taking care of the home.

LDS

Lừa đáng cho người ta quan tâm và chăm sóc.

Donkeys deserve consideration and care.

jw2019

□ Những người chăn phó đóng vai trò chính yếu nào trong việc chăm sóc bầy?

□ What key role do undershepherds play in caring for the flock?

jw2019

Bạn đang xem bài viết Bài Luận Tiếng Anh Về Sở Thích Làm Vườn / 2023 trên website Inkndrinkmarkers.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!